Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

小鸬鹚 tiếng trung là gì?

小鸬鹚 tiếng trung là gì? 小鸬鹚 tiếng trung có nghĩa là cốc đen (xiǎolúcí ) 小鸬鹚 tiếng trung có nghĩa là cốc đen (xiǎolúcí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ngữ được ...

배 tiếng hàn là gì?

배 tiếng hàn là gì? 배 tiếng hàn có nghĩa là lê 배 tiếng hàn có nghĩa là lê.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...

误差指示器 tiếng trung là gì?

误差指示器 tiếng trung là gì? 误差指示器 tiếng trung có nghĩa là bộ chỉ báo lỗi (wùchā zhǐshì qì ) 误差指示器 tiếng trung có nghĩa là bộ chỉ báo lỗi (wùchā zhǐshì qì ).Thuộc tiếng trung ...

말린고추 tiếng hàn là gì?

말린고추 tiếng hàn là gì? 말린고추 tiếng hàn có nghĩa là ớt khô 말린고추 tiếng hàn có nghĩa là ớt khô.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

螳螂 tiếng trung là gì?

螳螂 tiếng trung là gì? 螳螂 tiếng trung có nghĩa là bọ ngựa (tángláng ) 螳螂 tiếng trung có nghĩa là bọ ngựa (tángláng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng. Đây là thuật ngữ ...

동아리 방 tiếng hàn là gì?

동아리 방 tiếng hàn là gì? 동아리 방 tiếng hàn có nghĩa là phòng sinh hoạt CLB 동아리 방 tiếng hàn có nghĩa là phòng sinh hoạt CLB.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây ...

散热器 tiếng trung là gì?

散热器 tiếng trung là gì? 散热器 tiếng trung có nghĩa là bộ tản nhiệt đầu máy ô tô (sànrè qì ) 散热器 tiếng trung có nghĩa là bộ tản nhiệt đầu máy ô tô (sànrè ...

腐女子 là gì?

腐女子 là gì? 腐女子 có nghĩa là (fǔ nǚ zǐ ) hủ nữ 腐女子 có nghĩa là (fǔ nǚ zǐ ) hủ nữ. dùng cho các nhân vật nữ trong truyện tranh Nhật Bản, mà ...

ぶたにく tiếng nhật là gì?

ぶたにく tiếng nhật là gì? ぶたにく tiếng nhật có nghĩa là thịt lợn (豚肉) ぶたにく tiếng nhật có nghĩa là thịt lợn (豚肉).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử ...

囲い tiếng nhật là gì?

囲い tiếng nhật là gì? 囲い tiếng nhật có nghĩa là Hàng rào, tường vây 囲い tiếng nhật có nghĩa là Hàng rào, tường vây.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab