Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
碧色 tiếng trung là gì?
碧色 tiếng trung là gì? 碧色 tiếng trung có nghĩa là màu xanh ngọc (bì sè ) 碧色 tiếng trung có nghĩa là màu xanh ngọc (bì sè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Màu sắc. ...
공부하다 tiếng hàn là gì?
공부하다 tiếng hàn là gì? 공부하다 tiếng hàn có nghĩa là học hành 공부하다 tiếng hàn có nghĩa là học hành.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
核工业 tiếng trung là gì?
核工业 tiếng trung là gì? 核工业 tiếng trung có nghĩa là công nghiệp hạt nhân (hé gōngyè ) 核工业 tiếng trung có nghĩa là công nghiệp hạt nhân (hé gōngyè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
날씨가 나쁘다 tiếng hàn là gì?
날씨가 나쁘다 tiếng hàn là gì? 날씨가 나쁘다 tiếng hàn có nghĩa là thời tiết xấu 날씨가 나쁘다 tiếng hàn có nghĩa là thời tiết xấu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ...
筑人墙 tiếng trung là gì?
筑人墙 tiếng trung là gì? 筑人墙 tiếng trung có nghĩa là lập hàng rào chắn đá phạt (zhú rénqiáng ) 筑人墙 tiếng trung có nghĩa là lập hàng rào chắn đá phạt (zhú rénqiáng ).Thuộc ...
洁癖 là gì?
洁癖 là gì? 洁癖 có nghĩa là (jié pǐ ) Nghiện sạch sẽ, sợ bẩn, sợ dơ, rối loạn lo âu 洁癖 có nghĩa là (jié pǐ ) Nghiện sạch sẽ, sợ bẩn, sợ dơ, ...
ドリル tiếng nhật là gì?
ドリル tiếng nhật là gì? ドリル tiếng nhật có nghĩa là Mũi khoan, máy khoan, khoan ドリル tiếng nhật có nghĩa là Mũi khoan, máy khoan, khoan.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là ...
なす tiếng nhật là gì?
なす tiếng nhật là gì? なす tiếng nhật có nghĩa là Cà tím なす tiếng nhật có nghĩa là Cà tím.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Rau củ quả. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
ディフェン/ ,防御 tiếng nhật là gì?
ディフェン/ ,防御 tiếng nhật là gì? ディフェン/ ,防御 tiếng nhật có nghĩa là Phòng thủ ディフェン/ ,防御 tiếng nhật có nghĩa là Phòng thủ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Bóng đá. Đây là thuật ngữ được ...
售票员 tiếng trung là gì?
售票员 tiếng trung là gì? 售票员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên bán vé (shòupiàoyuán ) 售票员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên bán vé (shòupiàoyuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe ...
