Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
河西省 tiếng trung là gì?
河西省 tiếng trung là gì? 河西省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh hà tây (héxī shěng ) 河西省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh hà tây (héxī shěng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tỉnh thành ...
女裙服 tiếng trung là gì?
女裙服 tiếng trung là gì? 女裙服 tiếng trung có nghĩa là bộ váy nữ (nǚ qún fú ) 女裙服 tiếng trung có nghĩa là bộ váy nữ (nǚ qún fú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
蛋架 tiếng trung là gì?
单价 tiếng trung là gì? 单价 tiếng trung có nghĩa là đơn giá (dānjià ) 单价 tiếng trung có nghĩa là đơn giá (dānjià ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện. Đây ...
火星 tiếng trung là gì?
火星 tiếng trung là gì? 火星 tiếng trung có nghĩa là đốm lửa (huǒxīng ) 火星 tiếng trung có nghĩa là đốm lửa (huǒxīng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Đây là ...
あみもの tiếng nhật là gì?
あみもの tiếng nhật là gì? あみもの tiếng nhật có nghĩa là Đan (編み物) あみもの tiếng nhật có nghĩa là Đan (編み物).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
物货列车 tiếng trung là gì?
物货列车 tiếng trung là gì? 物货列车 tiếng trung có nghĩa là tầu chở hàng (wù huò lièchē ) 物货列车 tiếng trung có nghĩa là tầu chở hàng (wù huò lièchē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
二等水兵 tiếng trung là gì?
二等水兵 tiếng trung là gì? 二等水兵 tiếng trung có nghĩa là thủy binh bậc 2 (èr děng shuǐ bīng ) 二等水兵 tiếng trung có nghĩa là thủy binh bậc 2 (èr děng shuǐ bīng ).Thuộc ...
火的熄灭 tiếng trung là gì?
火的熄灭 tiếng trung là gì? 火的熄灭 tiếng trung có nghĩa là việc dập tăt lửa (huǒ de xímiè ) 火的熄灭 tiếng trung có nghĩa là việc dập tăt lửa (huǒ de xímiè ).Thuộc tiếng trung ...
无固定住所 tiếng trung là gì?
无固定住所 tiếng trung là gì? 无固定住所 tiếng trung có nghĩa là nơi ở không cố định (wú gùdìng zhùsuǒ ) 无固定住所 tiếng trung có nghĩa là nơi ở không cố định (wú gùdìng zhùsuǒ ).Thuộc ...
海水淡化设备 tiếng trung là gì?
海水淡化设备 tiếng trung là gì? 海水淡化设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị khử mặn nước biến (hǎishuǐ dànhuà shèbèi ) 海水淡化设备 tiếng trung có nghĩa là thiết bị khử mặn nước biến (hǎishuǐ dànhuà ...
