Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
细沙 tiếng trung là gì?
细沙 tiếng trung là gì? 细沙 tiếng trung có nghĩa là cát mịn (xì shā ) 细沙 tiếng trung có nghĩa là cát mịn (xì shā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vật liệu xây dựng. ...
溶解 tiếng trung là gì?
溶解 tiếng trung là gì? 溶解 tiếng trung có nghĩa là giải thể disolve (róngjiě ) 溶解 tiếng trung có nghĩa là giải thể disolve (róngjiě ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Photoshop. Đây là thuật ...
기능직 tiếng hàn là gì?
기능직 tiếng hàn là gì? 기능직 tiếng hàn có nghĩa là Công việc kỹ thuật (/gi-neung-jik/) 기능직 tiếng hàn có nghĩa là Công việc kỹ thuật (/gi-neung-jik/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
社会保险证 tiếng trung là gì?
社会保险证 tiếng trung là gì? 社会保险证 tiếng trung có nghĩa là thẻ bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn zhèng ) 社会保险证 tiếng trung có nghĩa là thẻ bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn zhèng ).Thuộc ...
尼康 tiếng trung là gì?
尼康 tiếng trung là gì? 尼康 tiếng trung có nghĩa là nikon (níkāng ) 尼康 tiếng trung có nghĩa là nikon (níkāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
打开 tiếng trung là gì?
打开 tiếng trung là gì? 打开 tiếng trung có nghĩa là mở o open (dǎkāi ) 打开 tiếng trung có nghĩa là mở o open (dǎkāi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Photoshop. Đây là thuật ...
华达呢 tiếng trung là gì?
华达呢 tiếng trung là gì? 华达呢 tiếng trung có nghĩa là vải gabardine (huádání ) 华达呢 tiếng trung có nghĩa là vải gabardine (huádání ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. Đây là thuật ngữ ...
煤屑 tiếng trung là gì?
煤屑 tiếng trung là gì? 煤屑 tiếng trung có nghĩa là mạt than than cám (méi xiè ) 煤屑 tiếng trung có nghĩa là mạt than than cám (méi xiè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
电路板 tiếng trung là gì?
电路板 tiếng trung là gì? 电路板 tiếng trung có nghĩa là bản mạch pcb (diànlù bǎn ) 电路板 tiếng trung có nghĩa là bản mạch pcb (diànlù bǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc. ...
储蓄存折 tiếng trung là gì?
储蓄存折 tiếng trung là gì? 储蓄存折 tiếng trung có nghĩa là sổ tiết kiệm (chúxù cúnzhé ) 储蓄存折 tiếng trung có nghĩa là sổ tiết kiệm (chúxù cúnzhé ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ngân hàng. ...
