Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
自生气断路器 tiếng trung là gì?
自生气断路器 tiếng trung là gì? 自生气断路器 tiếng trung có nghĩa là máy căắt tự sinh khí (zì shēngqì duànlù qì ) 自生气断路器 tiếng trung có nghĩa là máy căắt tự sinh khí (zì shēngqì duànlù ...
除灰装置 tiếng trung là gì?
除灰装置 tiếng trung là gì? 除灰装置 tiếng trung có nghĩa là thiết bị hút tro muội (chú huī zhuāngzhì ) 除灰装置 tiếng trung có nghĩa là thiết bị hút tro muội (chú huī zhuāngzhì ).Thuộc ...
助手 tiếng trung là gì?
助手 tiếng trung là gì? 助手 tiếng trung có nghĩa là thợ phụ (zhùshǒu ) 助手 tiếng trung có nghĩa là thợ phụ (zhùshǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. Đây ...
分期付款保险 tiếng trung là gì?
分期付款保险 tiếng trung là gì? 分期付款保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm trả dần (fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn ) 分期付款保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm trả dần (fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn ).Thuộc tiếng trung ...
斜纹绸 tiếng trung là gì?
斜纹绸 tiếng trung là gì? 斜纹绸 tiếng trung có nghĩa là lụa sợ chéo (xiéwén chóu ) 斜纹绸 tiếng trung có nghĩa là lụa sợ chéo (xiéwén chóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. ...
舌交;舌吻 là gì?
舌交;舌吻 là gì? 舌交;舌吻 có nghĩa là (shé jiāo ;shé wěn ) đá lưỡi 舌交;舌吻 có nghĩa là (shé jiāo ;shé wěn ) đá lưỡi.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
硬挺织物 tiếng trung là gì?
硬挺织物 tiếng trung là gì? 硬挺织物 tiếng trung có nghĩa là vải bông cứng (yìngtǐng zhīwù ) 硬挺织物 tiếng trung có nghĩa là vải bông cứng (yìngtǐng zhīwù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. ...
军令 tiếng trung là gì?
军令 tiếng trung là gì? 军令 tiếng trung có nghĩa là quân lệnh (jūn lìng ) 军令 tiếng trung có nghĩa là quân lệnh (jūn lìng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội và vũ ...
瓜叶菊 tiếng trung là gì?
瓜叶菊 tiếng trung là gì? 瓜叶菊 tiếng trung có nghĩa là hoa cúc viền (guā yèjú ) 瓜叶菊 tiếng trung có nghĩa là hoa cúc viền (guā yèjú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa. Đây ...
双层床 tiếng trung là gì?
双层床 tiếng trung là gì? 双层床 tiếng trung có nghĩa là giường tầng (shuāng céng chuáng ) 双层床 tiếng trung có nghĩa là giường tầng (shuāng céng chuáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phòng ngủ. ...
