Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
留置金额明细表 tiếng trung là gì?
留置金额明细表 tiếng trung là gì? 留置金额明细表 tiếng trung có nghĩa là On-Hold Amt Detail (aapr) (liúzhì jīn é míngxì biǎo) 留置金额明细表 tiếng trung có nghĩa là On-Hold Amt Detail (aapr) (liúzhì jīn é míngxì biǎo).Thuộc ...
液压机械 tiếng trung là gì?
液压机械 tiếng trung là gì? 液压机械 tiếng trung có nghĩa là máy thủy lực (yèyā jīxiè ) 液压机械 tiếng trung có nghĩa là máy thủy lực (yèyā jīxiè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc. ...
各退一步 là gì?
各退一步 là gì? 各退一步 có nghĩa là (gè tuì yī bù ) Mỗi bên nhường một chút 各退一步 có nghĩa là (gè tuì yī bù ) Mỗi bên nhường một chút.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
抛绣花 là gì?
抛绣花 là gì? 抛绣花 có nghĩa là (pāo xiù huā ) ném hoa cưới 抛绣花 có nghĩa là (pāo xiù huā ) ném hoa cưới.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
あに tiếng nhật là gì?
あに tiếng nhật là gì? あに tiếng nhật có nghĩa là Anh trai (兄) あに tiếng nhật có nghĩa là Anh trai (兄).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
放假回来 là gì?
放假回来 là gì? 放假回来 có nghĩa là (fàng jiǎ huí lái ) nghỉ lễ xong quay lại 放假回来 có nghĩa là (fàng jiǎ huí lái ) nghỉ lễ xong quay lại.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
空心爆炸法 tiếng trung là gì?
空心爆炸法 tiếng trung là gì? 空心爆炸法 tiếng trung có nghĩa là phương pháp nổ mìn (kōngxīn bàozhà fǎ ) 空心爆炸法 tiếng trung có nghĩa là phương pháp nổ mìn (kōngxīn bàozhà fǎ ).Thuộc tiếng trung ...
合作社 tiếng trung là gì?
合作社 tiếng trung là gì? 合作社 tiếng trung có nghĩa là hợp tác xã (hézuòshè ) 合作社 tiếng trung có nghĩa là hợp tác xã (hézuòshè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...
ておしぐるま 手押し車 tiếng nhật là gì?
ておしぐるま 手押し車 tiếng nhật là gì? ておしぐるま 手押し車 tiếng nhật có nghĩa là xe cút kít ておしぐるま 手押し車 tiếng nhật có nghĩa là xe cút kít.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ...
腐殖质 tiếng trung là gì?
腐殖质 tiếng trung là gì? 腐殖质 tiếng trung có nghĩa là đất mùn (fǔzhízhì ) 腐殖质 tiếng trung có nghĩa là đất mùn (fǔzhízhì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
