Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
运输费 tiếng trung là gì?
运输费 tiếng trung là gì? 运输费 tiếng trung có nghĩa là chi phí vận chuyển (yùnshū fèi ) 运输费 tiếng trung có nghĩa là chi phí vận chuyển (yùnshū fèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
荧光笔 tiếng trung là gì?
荧光笔 tiếng trung là gì? 荧光笔 tiếng trung có nghĩa là bút dạ quang (yíngguāng bǐ ) 荧光笔 tiếng trung có nghĩa là bút dạ quang (yíngguāng bǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Văn phòng ...
고정자산 tiếng hàn là gì?
고정자산 tiếng hàn là gì? 고정자산 tiếng hàn có nghĩa là Tài sản cố định 고정자산 tiếng hàn có nghĩa là Tài sản cố định.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
Scale
Large-Scale là gì? Large-Scale có nghĩa là Quy Mô Lớn; (Có) Quy Mô Lớn Large-Scale có nghĩa là Quy Mô Lớn; (Có) Quy Mô Lớn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
go belly up Tiếng Anh là gì?
go belly up Tiếng Anh là gì? go belly up Tiếng Anh có nghĩa là thất bại hoàn toàn go belly up Tiếng Anh có nghĩa là thất bại hoàn toàn. Thành ngữ Tiếng Anh. ...
Poor engine performance
Poor engine performance là gì? Poor engine performance có nghĩa là Tính năng động cơ kém Poor engine performance có nghĩa là Tính năng động cơ kém. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Bonnet tape
Bonnet tape là gì? Bonnet tape có nghĩa là Đường viền nắp capô Bonnet tape có nghĩa là Đường viền nắp capô. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
Random model
Random model là gì? Random model có nghĩa là mô hình ngẫu nhiên Random model có nghĩa là mô hình ngẫu nhiên Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
Seam free pantyhose
Seam free pantyhose là gì? Seam free pantyhose có nghĩa là (n) Quần liền tất không có đường may Seam free pantyhose có nghĩa là (n) Quần liền tất không có đường may Đây là ...
Needle spring
Needle spring là gì? Needle spring có nghĩa là (n) Lò xo giữ kim Needle spring có nghĩa là (n) Lò xo giữ kim Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
