Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Registered trademark
Registered trademark là gì? Registered trademark có nghĩa là Thương hiệu đã đăng ký bảo hộ Registered trademark có nghĩa là Thương hiệu đã đăng ký bảo hộ Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Fixed capital
Fixed capital là gì? Fixed capital có nghĩa là Vốn cố định Fixed capital có nghĩa là Vốn cố định Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Vốn ...
Intermittent spinning
Intermittent spinning là gì? Intermittent spinning có nghĩa là (n) Sự kéo sợi gián đoạn Intermittent spinning có nghĩa là (n) Sự kéo sợi gián đoạn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Horizontal stripe
Horizontal stripe là gì? Horizontal stripe có nghĩa là (n) Vải sọc ngang Horizontal stripe có nghĩa là (n) Vải sọc ngang Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Tommy bar
Tommy bar là gì? Tommy bar có nghĩa là Cần siết Tommy bar có nghĩa là Cần siết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Cần siết Tiếng ...
鍛える tiếng nhật là gì?
鍛える tiếng nhật là gì? 鍛える tiếng nhật có nghĩa là Luyện, huấn luyện 鍛える tiếng nhật có nghĩa là Luyện, huấn luyện.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây là thuật ngữ được sử ...
和服 tiếng trung là gì?
和服 tiếng trung là gì? 和服 tiếng trung có nghĩa là áo kimono nhật bản (héfú ) 和服 tiếng trung có nghĩa là áo kimono nhật bản (héfú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo ...
附录 tiếng trung là gì?
附录 tiếng trung là gì? 附录 tiếng trung có nghĩa là phụ lục (fùlù ) 附录 tiếng trung có nghĩa là phụ lục (fùlù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tài chính ngân hàng. Đây là ...
电阻器 tiếng trung là gì?
电阻器 tiếng trung là gì? 电阻器 tiếng trung có nghĩa là điện trở (diànzǔ qì ) 电阻器 tiếng trung có nghĩa là điện trở (diànzǔ qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây ...
标记 tiếng trung là gì?
标记 tiếng trung là gì? 标记 tiếng trung có nghĩa là ký hiệu (biāojì ) 标记 tiếng trung có nghĩa là ký hiệu (biāojì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây là thuật ...
