Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Blunt
Blunt là gì? Blunt có nghĩa là (n) Kim to và ngắn Blunt có nghĩa là (n) Kim to và ngắn. Adj: Cùn, lụt, nhụt. – Blunt scale: Lớp vảy cùn (len). – Blunt staple: ...
호감이 가다 tiếng hàn là gì?
호감이 가다 tiếng hàn là gì? 호감이 가다 tiếng hàn có nghĩa là ấn tượng tốt, được cảm tình 호감이 가다 tiếng hàn có nghĩa là ấn tượng tốt, được cảm tình.Thuộc tiếng hàn chuyên ...
脱衣舞 tiếng trung là gì?
脱衣舞 tiếng trung là gì? 脱衣舞 tiếng trung có nghĩa là thoát y vũ (tuōyī wǔ ) 脱衣舞 tiếng trung có nghĩa là thoát y vũ (tuōyī wǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vũ trường. ...
普通按钮 tiếng trung là gì?
普通按钮 tiếng trung là gì? 普通按钮 tiếng trung có nghĩa là nút cắt thường (pǔtōng ànniǔ ) 普通按钮 tiếng trung có nghĩa là nút cắt thường (pǔtōng ànniǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc ...
漏れる tiếng nhật là gì?
漏れる tiếng nhật là gì? 漏れる tiếng nhật có nghĩa là Chảy ra, rò rỉ (もれる) 漏れる tiếng nhật có nghĩa là Chảy ra, rò rỉ (もれる).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là ...
せいさんしゃしょうめいしょ tiếng nhật là gì?
せいさんしゃしょうめいしょ tiếng nhật là gì? せいさんしゃしょうめいしょ tiếng nhật có nghĩa là Giấy chứng nhận của nhà sản xuất (生産者証明書) せいさんしゃしょうめいしょ tiếng nhật có nghĩa là Giấy chứng nhận của nhà sản xuất (生産者証明書).Thuộc tiếng nhật ...
약학 tiếng hàn là gì?
약학 tiếng hàn là gì? 약학 tiếng hàn có nghĩa là dược 약학 tiếng hàn có nghĩa là dược.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
現金自動預払機, げんきんじどうよはらいき tiếng nhật là gì?
現金自動預払機, げんきんじどうよはらいき tiếng nhật là gì? 現金自動預払機, げんきんじどうよはらいき tiếng nhật có nghĩa là ATM (máy rút tiền tự động) ((genkin jidou yoharaiki)) 現金自動預払機, げんきんじどうよはらいき tiếng nhật có nghĩa là ATM (máy rút tiền tự động) ...
古董 古玩 tiếng trung là gì?
古董 古玩 tiếng trung là gì? 古董 古玩 tiếng trung có nghĩa là đồ cổ (gǔdǒng gǔwàn ) 古董 古玩 tiếng trung có nghĩa là đồ cổ (gǔdǒng gǔwàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hải ...
邓陈祥韦 là gì?
邓陈祥韦 là gì? 邓陈祥韦 có nghĩa là (dèng chén xiáng wéi ) bảy 邓陈祥韦 có nghĩa là (dèng chén xiáng wéi ) bảy.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
