Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

领子 tiếng trung là gì?

领子 tiếng trung là gì? 领子 tiếng trung có nghĩa là cổ áo (lǐngzi ) 领子 tiếng trung có nghĩa là cổ áo (lǐngzi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo. Đây là thuật ngữ ...

抬头仰望天空 là gì?

抬头仰望天空 là gì? 抬头仰望天空 có nghĩa là (tái tóu yǎng wàng tiān kōng ) Ngầng đầu ngước nhìn bầu trời 抬头仰望天空 có nghĩa là (tái tóu yǎng wàng tiān kōng ) Ngầng đầu ngước nhìn ...

附属建筑 tiếng trung là gì?

附属建筑 tiếng trung là gì? 附属建筑 tiếng trung có nghĩa là công trình phụ trợ (fùshǔ jiànzhú ) 附属建筑 tiếng trung có nghĩa là công trình phụ trợ (fùshǔ jiànzhú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

加倍奉还 là gì?

加倍奉还 là gì? 加倍奉还 có nghĩa là (jiā bèi fèng hái ) bội hoàn ,bội trả 加倍奉还 có nghĩa là (jiā bèi fèng hái ) bội hoàn ,bội trả.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

さとう tiếng nhật là gì?

さとう tiếng nhật là gì? さとう tiếng nhật có nghĩa là Đường (砂糖) さとう tiếng nhật có nghĩa là Đường (砂糖).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

内心深处 là gì?

内心深处 là gì? 内心深处 có nghĩa là (nèi xīn shēn chù ) Sâu thẳm trong nội tâm 内心深处 có nghĩa là (nèi xīn shēn chù ) Sâu thẳm trong nội tâm.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

단추를 달다 tiếng hàn là gì?

단추를 달다 tiếng hàn là gì? 단추를 달다 tiếng hàn có nghĩa là đơm nút áo 단추를 달다 tiếng hàn có nghĩa là đơm nút áo.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ...

损益表 tiếng trung là gì?

损益表 tiếng trung là gì? 损益表 tiếng trung có nghĩa là bảng báo cáo lồ lãi (sǔnyì biǎo ) 损益表 tiếng trung có nghĩa là bảng báo cáo lồ lãi (sǔnyì biǎo ).Thuộc tiếng trung ...

Master Plan

Master Plan là gì? Master Plan có nghĩa là Tổng Kế Hoạch; Tổng Quy Hoạch; Chiến Lược Tổng Thể Master Plan có nghĩa là Tổng Kế Hoạch; Tổng Quy Hoạch; Chiến Lược Tổng Thể. Đây ...

hour of need Tiếng Anh là gì?

hour of need Tiếng Anh là gì? hour of need Tiếng Anh có nghĩa là Thời điểm mà ai đó thực sự cần thứ gì đó, gần như là cơ hội cuối cùng hour of ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab