Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
雨水保险 tiếng trung là gì?
雨水保险 tiếng trung là gì? 雨水保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm mưa bão (yǔshuǐ bǎoxiǎn ) 雨水保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm mưa bão (yǔshuǐ bǎoxiǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
바나나 tiếng hàn là gì?
바나나 tiếng hàn là gì? 바나나 tiếng hàn có nghĩa là chuối 바나나 tiếng hàn có nghĩa là chuối.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
绷缝机 tiếng trung là gì?
绷缝机 tiếng trung là gì? 绷缝机 tiếng trung có nghĩa là máy trần đè (běng fèng jī ) 绷缝机 tiếng trung có nghĩa là máy trần đè (běng fèng jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
おじょうさん tiếng nhật là gì?
おじょうさん tiếng nhật là gì? おじょうさん tiếng nhật có nghĩa là Con gái (お嬢さん) おじょうさん tiếng nhật có nghĩa là Con gái (お嬢さん).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
队友 tiếng trung là gì?
队友 tiếng trung là gì? 队友 tiếng trung có nghĩa là đồng đội (duìyǒu ) 队友 tiếng trung có nghĩa là đồng đội (duìyǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng đá. Đây là thuật ngữ ...
やすり tiếng nhật là gì?
やすり tiếng nhật là gì? やすり tiếng nhật có nghĩa là Dũa やすり tiếng nhật có nghĩa là Dũa.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
할아버지 tiếng hàn là gì?
할아버지 tiếng hàn là gì? 할아버지 tiếng hàn có nghĩa là ông 할아버지 tiếng hàn có nghĩa là ông.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
小芋头 tiếng trung là gì?
小芋头 tiếng trung là gì? 小芋头 tiếng trung có nghĩa là khoai sọ (xiǎo yùtou ) 小芋头 tiếng trung có nghĩa là khoai sọ (xiǎo yùtou ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là ...
屄 là gì?
屄 là gì? 屄 có nghĩa là (bī ) lồn, âm đạo 屄 có nghĩa là (bī ) lồn, âm đạo.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
平板充 là gì?
平板充 là gì? 平板充 có nghĩa là (píng bǎn chōng ) Cục sạc máy tỉnh bảng 平板充 có nghĩa là (píng bǎn chōng ) Cục sạc máy tỉnh bảng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
