Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Wire cable
Wire cable là gì? Wire cable có nghĩa là (n) Dây cáp Wire cable có nghĩa là (n) Dây cáp Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Tie space
Tie space là gì? Tie space có nghĩa là (n) Mở cổ Tie space có nghĩa là (n) Mở cổ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
不可撤销的信用证 tiếng trung là gì?
不可撤销的信用证 tiếng trung là gì? 不可撤销的信用证 tiếng trung có nghĩa là thư tín dụng không thể hủy ngang (bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng ) 不可撤销的信用证 tiếng trung có nghĩa là thư tín dụng không thể ...
部屋割り へやわり tiếng nhật là gì?
部屋割り へやわり tiếng nhật là gì? 部屋割り へやわり tiếng nhật có nghĩa là Chia phòng 部屋割り へやわり tiếng nhật có nghĩa là Chia phòng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được ...
晴れ tiếng nhật là gì?
晴れ tiếng nhật là gì? 晴れ tiếng nhật có nghĩa là Quang mây (はれ) 晴れ tiếng nhật có nghĩa là Quang mây (はれ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử ...
浮筒 tiếng trung là gì?
浮筒 tiếng trung là gì? 浮筒 tiếng trung có nghĩa là phao (fútǒng ) 浮筒 tiếng trung có nghĩa là phao (fútǒng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây là thuật ngữ được ...
晕船 tiếng trung là gì?
晕船 tiếng trung là gì? 晕船 tiếng trung có nghĩa là say sóng (yùnchuán ) 晕船 tiếng trung có nghĩa là say sóng (yùnchuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây là thuật ...
出入境管理 tiếng trung là gì?
出入境管理 tiếng trung là gì? 出入境管理 tiếng trung có nghĩa là quản lý xuất nhập cảnh (chū rùjìng guǎnlǐ ) 出入境管理 tiếng trung có nghĩa là quản lý xuất nhập cảnh (chū rùjìng guǎnlǐ ).Thuộc ...
辫梢 tiếng trung là gì?
辫梢 tiếng trung là gì? 辫梢 tiếng trung có nghĩa là để tóc bờm để tóc ngang trán đuôi sam (biàn shāo ) 辫梢 tiếng trung có nghĩa là để tóc bờm để tóc ngang ...
物资会计 tiếng trung là gì?
物资会计 tiếng trung là gì? 物资会计 tiếng trung có nghĩa là kế toán vật tư (wùzī kuàijì ) 物资会计 tiếng trung có nghĩa là kế toán vật tư (wùzī kuàijì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
