Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
极乐鸟 风鸟 tiếng trung là gì?
极乐鸟 风鸟 tiếng trung là gì? 极乐鸟 风鸟 tiếng trung có nghĩa là chim thiên đường (jílèniǎo fēngniǎo ) 极乐鸟 风鸟 tiếng trung có nghĩa là chim thiên đường (jílèniǎo fēngniǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ...
黄鹂 tiếng trung là gì?
黄鹂 tiếng trung là gì? 黄鹂 tiếng trung có nghĩa là chim vàng anh (huánglí ) 黄鹂 tiếng trung có nghĩa là chim vàng anh (huánglí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
客户账 tiếng trung là gì?
客户账 tiếng trung là gì? 客户账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản của khách hàng (kèhù zhàng ) 客户账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản của khách hàng (kèhù zhàng ).Thuộc tiếng trung ...
叛国者 tiếng trung là gì?
叛国者 tiếng trung là gì? 叛国者 tiếng trung có nghĩa là kẻ phản quốc (pànguó zhě ) 叛国者 tiếng trung có nghĩa là kẻ phản quốc (pànguó zhě ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an ...
衣来伸手饭来张口 tiếng trung là gì?
衣来伸手饭来张口 tiếng trung là gì? 衣来伸手饭来张口 tiếng trung có nghĩa là cơm bưng nước rót (yī lái shēn shǒu fàn lái zhāng kǒu ) 衣来伸手饭来张口 tiếng trung có nghĩa là cơm bưng nước rót (yī ...
海关申报单 tiếng trung là gì?
海关申报单 tiếng trung là gì? 海关申报单 tiếng trung có nghĩa là tờ khai hải quan (hǎiguān shēnbào dān ) 海关申报单 tiếng trung có nghĩa là tờ khai hải quan (hǎiguān shēnbào dān ).Thuộc tiếng trung ...
子房 tiếng trung là gì?
子房 tiếng trung là gì? 子房 tiếng trung có nghĩa là bầu nhụy (zǐ fáng ) 子房 tiếng trung có nghĩa là bầu nhụy (zǐ fáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa. Đây là thuật ...
乱视眼 tiếng trung là gì?
乱视眼 tiếng trung là gì? 乱视眼 tiếng trung có nghĩa là loạn thị (luàn shì yǎn ) 乱视眼 tiếng trung có nghĩa là loạn thị (luàn shì yǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bệnh về ...
包头钉 tiếng trung là gì?
包头钉 tiếng trung là gì? 包头钉 tiếng trung có nghĩa là đinh bao đầu (bāotóu dīng ) 包头钉 tiếng trung có nghĩa là đinh bao đầu (bāotóu dīng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc ...
唠其他 là gì?
唠其他 là gì? 唠其他 có nghĩa là (lào qí tā ) Nói lảm nhảm với người khác 唠其他 có nghĩa là (lào qí tā ) Nói lảm nhảm với người khác.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
