Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
什锦糖果 tiếng trung là gì?
什锦糖果 tiếng trung là gì? 什锦糖果 tiếng trung có nghĩa là kẹo thập cẩm (shíjǐn tángguǒ ) 什锦糖果 tiếng trung có nghĩa là kẹo thập cẩm (shíjǐn tángguǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kẹo. Đây ...
监视器 tiếng trung là gì?
监视器 tiếng trung là gì? 监视器 tiếng trung có nghĩa là camera giám sát (jiānshì qì ) 监视器 tiếng trung có nghĩa là camera giám sát (jiānshì qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phát thanh ...
测高仪 tiếng trung là gì?
测高仪 tiếng trung là gì? 测高仪 tiếng trung có nghĩa là máy đo độ cao (cè gāo yí ) 测高仪 tiếng trung có nghĩa là máy đo độ cao (cè gāo yí ).Thuộc tiếng trung ...
红嘴蓝鹊 tiếng trung là gì?
红嘴蓝鹊 tiếng trung là gì? 红嘴蓝鹊 tiếng trung có nghĩa là giẻ cùi (hóngzuǐ lánquè ) 红嘴蓝鹊 tiếng trung có nghĩa là giẻ cùi (hóngzuǐ lánquè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
商业资讯 tiếng trung là gì?
商业资讯 tiếng trung là gì? 商业资讯 tiếng trung có nghĩa là tin tức thương mại (shāngyè zīxùn ) 商业资讯 tiếng trung có nghĩa là tin tức thương mại (shāngyè zīxùn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
白喉犀鸟 tiếng trung là gì?
白喉犀鸟 tiếng trung là gì? 白喉犀鸟 tiếng trung có nghĩa là niệc nâu (báihóu xīniǎo ) 白喉犀鸟 tiếng trung có nghĩa là niệc nâu (báihóu xīniǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
欧米茄表 tiếng trung là gì?
欧米茄表 tiếng trung là gì? 欧米茄表 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ omega (ōumǐjiā biǎo ) 欧米茄表 tiếng trung có nghĩa là đồng hồ omega (ōumǐjiā biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồng hồ. ...
蹬鼻子上脸 là gì?
蹬鼻子上脸 là gì? 蹬鼻子上脸 có nghĩa là (dēng bí zǐ shàng liǎn ) càng nhân nhượng, chúng lại càng lấn tới 蹬鼻子上脸 có nghĩa là (dēng bí zǐ shàng liǎn ) càng nhân nhượng, chúng ...
前灯 tiếng trung là gì?
前灯 tiếng trung là gì? 前灯 tiếng trung có nghĩa là đèn trước (qián dēng ) 前灯 tiếng trung có nghĩa là đèn trước (qián dēng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe buýt và ...
シュートく tiếng nhật là gì?
シュートく tiếng nhật là gì? シュートく tiếng nhật có nghĩa là Sút bóng シュートく tiếng nhật có nghĩa là Sút bóng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Bóng đá. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
