户籍登记 tiếng trung là gì?
户籍登记 tiếng trung có nghĩa là đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì )
户籍登记 tiếng trung có nghĩa là đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an cảnh sát.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghề nghiệp.
đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 户籍登记 .
Ý nghĩa – Giải thích
户籍登记 tiếng trung nghĩa là đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an cảnh sát..
Đây là cách dùng 户籍登记 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghề nghiệp 户籍登记 tiếng trung là gì? (hay giải thích đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an cảnh sát. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 户籍登记 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 户籍登记 tiếng trung / đăng ký hộ khẩu (hùjí dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an cảnh sát.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 户籍登记 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 户籍登记 tiếng trung là gì?.
