单价合同 tiếng trung là gì?

Cập nhật lần cuối 09/11/2023 bởi Đỗ Văn Quang trong vào 09/11/2023

单价合同 tiếng trung là gì?

单价合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng )

单价合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xây dựng.

hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 单价合同 .

Ý nghĩa – Giải thích

单价合同 tiếng trung nghĩa là hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện..

Đây là cách dùng 单价合同 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Xây dựng 单价合同 tiếng trung là gì? (hay giải thích hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 单价合同 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 单价合同 tiếng trung / hợp đồng theo đơn giá khoán (dānjià hétóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 单价合同 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 单价合同 tiếng trung là gì?.

Mục nhập này đã được đăng trong Chưa phân loại. Đánh dấu trang permalink.
Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab