Cocoon là gì?
Cocoon có nghĩa là (n) Kén tằm
Cocoon có nghĩa là (n) Kén tằm.
– Cocoon crust: Vỏ kén tằm.
– Cocoon fibre: Xơ kén, tơ tằm.
– Cocoon filament: Sợi tơ tằm.
– Cocoon reeding: Sự ươm tơ.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(n) Kén tằm Tiếng Anh là gì?
(n) Kén tằm Tiếng Anh có nghĩa là Cocoon.
Ý nghĩa – Giải thích
Cocoon nghĩa là (n) Kén tằm.
– Cocoon crust: Vỏ kén tằm.
– Cocoon fibre: Xơ kén, tơ tằm.
– Cocoon filament: Sợi tơ tằm.
– Cocoon reeding: Sự ươm tơ..
Đây là cách dùng Cocoon. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Cocoon là gì? (hay giải thích (n) Kén tằm.
– Cocoon crust: Vỏ kén tằm.
– Cocoon fibre: Xơ kén, tơ tằm.
– Cocoon filament: Sợi tơ tằm.
– Cocoon reeding: Sự ươm tơ. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Cocoon là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Cocoon / (n) Kén tằm.
– Cocoon crust: Vỏ kén tằm.
– Cocoon fibre: Xơ kén, tơ tằm.
– Cocoon filament: Sợi tơ tằm.
– Cocoon reeding: Sự ươm tơ.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề Cocoon mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về Cocoon .
