停播期间 tiếng trung là gì?
停播期间 tiếng trung có nghĩa là thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān )
停播期间 tiếng trung có nghĩa là thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phát thanh và truyền hình.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghề nghiệp.
thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 停播期间 .
Ý nghĩa – Giải thích
停播期间 tiếng trung nghĩa là thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phát thanh và truyền hình..
Đây là cách dùng 停播期间 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghề nghiệp 停播期间 tiếng trung là gì? (hay giải thích thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phát thanh và truyền hình. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 停播期间 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 停播期间 tiếng trung / thời gian ngừng phát (tíng bō qíjiān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Phát thanh và truyền hình.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 停播期间 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 停播期间 tiếng trung là gì?.
