流产 là gì?
流产 có nghĩa là (liú chǎn ) sinh non, đẻ non
流产 có nghĩa là (liú chǎn ) sinh non, đẻ non.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tình dục.
(liú chǎn ) sinh non, đẻ non Tiếng Trung là gì?
sinh non, đẻ non Tiếng Trung có nghĩa là 流产.
Ý nghĩa – Giải thích
流产 nghĩa là (liú chǎn ) sinh non, đẻ non.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp..
Đây là cách dùng 流产. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tình dục 流产 là gì? (hay giải thích (liú chǎn ) sinh non, đẻ non.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 流产 là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 流产 / (liú chǎn ) sinh non, đẻ non.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 流产 là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 流产 là gì? .
