蒸汽凝结发电机 tiếng trung là gì?
蒸汽凝结发电机 tiếng trung có nghĩa là máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī )
蒸汽凝结发电机 tiếng trung có nghĩa là máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xây dựng.
máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 蒸汽凝结发电机 .
Ý nghĩa – Giải thích
蒸汽凝结发电机 tiếng trung nghĩa là máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện..
Đây là cách dùng 蒸汽凝结发电机 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Xây dựng 蒸汽凝结发电机 tiếng trung là gì? (hay giải thích máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 蒸汽凝结发电机 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 蒸汽凝结发电机 tiếng trung / máy phát điện ngưng hơi (zhēngqì níngjié fà diàn jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng và cơ điện.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 蒸汽凝结发电机 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 蒸汽凝结发电机 tiếng trung là gì?.
