Check là gì?
Check có nghĩa là (v)
1- Kiểm tra
Check có nghĩa là (v)
1- Kiểm tra.
– Check sample: Mẫu kiểm tra.
2- Hãm, chặn.
– Check strap: Đai hãm.
3- Ô vuông, caro.
– Check weave: Kiểu dệt caro.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(v)
1- Kiểm tra Tiếng Anh là gì?
(v)
1- Kiểm tra Tiếng Anh có nghĩa là Check.
Ý nghĩa – Giải thích
Check nghĩa là (v)
1- Kiểm tra.
– Check sample: Mẫu kiểm tra.
2- Hãm, chặn.
– Check strap: Đai hãm.
3- Ô vuông, caro.
– Check weave: Kiểu dệt caro..
Đây là cách dùng Check. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Check là gì? (hay giải thích (v)
1- Kiểm tra.
– Check sample: Mẫu kiểm tra.
2- Hãm, chặn.
– Check strap: Đai hãm.
3- Ô vuông, caro.
– Check weave: Kiểu dệt caro. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Check là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Check / (v)
1- Kiểm tra.
– Check sample: Mẫu kiểm tra.
2- Hãm, chặn.
– Check strap: Đai hãm.
3- Ô vuông, caro.
– Check weave: Kiểu dệt caro.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề Check mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về Check .
