腎臓 tiếng nhật là gì?
腎臓 tiếng nhật có nghĩa là Thận (jinzou)
腎臓 tiếng nhật có nghĩa là Thận (jinzou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Điều dưỡng.
Thận (jinzou) Tiếng Nhật là gì?
Thận (jinzou) Tiếng Nhật có nghĩa là 腎臓 .
Ý nghĩa – Giải thích
腎臓 tiếng nhật nghĩa là Thận (jinzou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học..
Đây là cách dùng 腎臓 tiếng nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Điều dưỡng 腎臓 tiếng nhật là gì? (hay giải thích Thận (jinzou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 腎臓 tiếng nhật là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 腎臓 tiếng nhật / Thận (jinzou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 腎臓 tiếng nhật là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 腎臓 tiếng nhật là gì?.
